tiết 68,69 kiểm ta học kỳ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Hường
Ngày gửi: 09h:41' 26-04-2014
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 20 /10/2013
Ngày giảng 8A2 …………………

Tiết 22 - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS nắm vững định nghĩa phân thức đại số . Hiểu rõ hai phân thức bằng nhau .
2. Kỹ năng:
- Vận dụng được định nghĩa phân thức bằng nhau để kiểm tra xem hai phân thức có bàng nhau không
3. Thái độ: - Yêu thích bộ môn, Nghiêm túc trong giờ học
II. chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS: Làm bài tập đầy đủ.
III. Các hoạt động dạy học
1. Ổn định tổ chức: 8A2 .....................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
3. Dạy bài mới

Hoạt động của thầy và trò


Nội dung kiến thức

Hoạt động 1 Tim hiểu khái niệm phân thức GV đặt vấn đề vào bài.
- Cho HS quan sát các biểu thức có dạng  trong SGK.
- Có nhận xét các biểu thức đó có dạng như thế nào?
- Với A , B là các biểu thức như thế nào? Có điều kiện gì?
- GV giới thiệu các biểu thức như vậy gọi là các phân thức đại số (phân thức)
- Vậy biểu thức như thê nào là phân thức đại số?
- GV giới thiệu các thành phần của phân thức 
- Yêu cầu HS làm ?1.
Tổ chức cho các nhóm thi đua.
- Cho HS làm ?2.
Một số thực a bất kỳ có phải là một phân thức đại số không?Vì sao?
HS số thực a bất kỳ cũng là một phân thức vì a là đa thức
Theo em số 0, số 1 có là phân thức đại số không?
2 : Hai phân thức bằng nhau
- Gọi HS nhắc lại khái niệm hai phân số bằng nhau.
Hai phân số  và  được gọi là bằng nhau nếu a . d = b . c.
- Tương tự ta có định nghĩa hai phân thức bằng nhau.
- Yêu cầu HS nêu định nghĩa SGK, GV ghi lên bảng, đưa ra các ví dụ.
- Cho HS làm ?3. Gọi một HS lên bảng trình bày.
- Cho HS làm ?4. HS lên bảng trình bày.
- Cho HS làm bài ?5.
1. Định nghĩa




* Định nghĩa: SGK
Phân thức 
A, B là đa thức; B khác đa thức 0
A: Tử thức; B: Mẫu thức.
- Mỗi đa thức được coi là phân thức với mẫu thức là 1: A = 

Ví dụ : 2x2 – 5 
?2. Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số vì 0 = ; mà 0; 1 là những đơn thức, đơn thức lại là đa thức.
2. Hai phân thức bằng nhau
* Đ/N:   nếu A .D = B . C với B, D ( 0.
?3.  vì 3x2 y . 2y2 = 6xy3.x (= 6x2y3)
?4. Xét x.(3x + 6) và 3(x2 + 2x)
x. (3x + 6) = 3x2 + 6x
3. (x2 + 2x) = 3x2 + 6x
( x.(3x + 6) = 3(x2 + 2x)
( ?5. Bạn Quang nói sai vì 3x+3 ( 3x.3
Bạn Vân nói đúng vì
3x(x+1) = x(3x+3) = 3x2 + 3x

4. Củng cố
- Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ.
- Thế nào là hai phân thức bằng nhau?
- Cho HS hoạt động nhóm bài 2 tr 36 SGK.
Nửa lớp xét cặp phân thức:  và 
 Nửa lớp còn lại xét cặp phân thức:
 và 


- Đại diện hai nhóm lên trình bày.
- Từ kết quả tìm được của hai nhóm, ta có kết luận gì về ba phân thức

5. Hướng dẫn HS tự học
- Học bài theo vở ghi kết hợp SGK, ôn tính chất cơ bản của phân số
- Làm bài tập 1,3 SGK/36
- Xem trước bài " Tính chất cơ bản của phân thức"
IV. Tự rút kinh nghiệm sau giờ dạy

.................................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 21 /10/2013
Ngày giảng 8A2 …………………

Tiết 23 - TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm
 
Gửi ý kiến

Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Đại Từ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.