de_cuong_on_tap

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 04-06-2010
Dung lượng: 316.5 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I _ TOÁN 6
Năm học: 2009 – 2010
LÝ THUYẾT
A. SỐ HỌC
Câu 1: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tích chất của phép cộng và phép nhân?
Câu 2: Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a
Câu 3: Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Câu 4: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?
Câu 5: Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng
Câu 6: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9.
Câu 7: Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ?
Câu 8: Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ?
Câu 8: ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
Câu 9: BCNN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
Câu 10: Để viết một tập hợp có mấy cách? cho ví dụ?
Câu 11: Viết dạng tổng quát của phép trừ và phép chia trong tập N
B. ĐẠI SỐ
Câu 1: Viết tập hợp Z các số nguyên
Câu 2: Số nào là số đối của một số nguyên a? Số đối của số nguyên a có thể là một số nguyên âm? Số nguyên dương? Số không?
Câu 3: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a có thể là số nguyên dương ? Số nguyên âm ? Số 0 ?
Câu 4: Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số nguyên.
Câu 5: Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc ?
Câu 6: Viết dưới dạng công thức các tính chất của phép cộng các số nguyên.
C. HÌNH HỌC
Câu 1: Thế nào là một tia gốc O ? Hai tia đối nhau? Đoạn thẳng AB ?
Câu 2: Khi nào thì AM + MB = AB ? Nếu AM + MB =AB thì trong ba điểm A,M,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 3: Trên tia Ox, có OM < ON thì trong ba điểm M,M,O điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Câu 4: Nêu định nghĩa và tính chất trung điểm của đoạn thẳng. (có vẽ hình)

BÀI TẬP SỐ HỌC LỚP 6
I) Các bài tập về tập hợp:
Bài 1: Viết tập hợp các chữ cái trong từ “ NHA TRANG”
Bài 2: các kí hiệu  , điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
a)  ( {1; 2; 6} b) 3 ( {1; 2; 6} c) 0 ( {0} d)  ( 
Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a/ A = {x ( N / 11 < x < 19} ; b/ B = {x ( N* / x < 5} ; c/ C = {x ( N/ 9 ( x ( 15}
Bài 4 : a) Cho tập hợp B = {0 ; 3 ; 6 ; 9 ; 12 ; 15 … 2007}. Viết lại tập hợp B bằng cách nêu các tính chất đặc trưng của các phần tử .
b) Tập hợp B= có bao nhiêu phần tử ?
c) Tính số phần tử của tập hợp C = {1; 8; 27; 64; 125; 216 ; …; 1000000
d) Cho tập hợp H = {0 ; 2 ; 4 ; 6; …; 2a} .Tìm số tự nhiên a biết rằng tập hợp H có 2003 phần tử.
Bài 5: Cho tập hợp  và 
a) Viết tập hợp các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B
b) Viết tập hợp các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.
c) Viết tập hợp các phần tử thuộc B nhưng không thuộc A.



Bài 6 : Trong các tập hợp sau , các tập hợp nào bằng nhau :
A = B = N = N
 
Gửi ý kiến

Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Đại Từ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.