De_thi_(_Tham_khao).

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:35' 04-06-2010
Dung lượng: 400.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Các bài tập rèn luyện kĩ năng tính toán

Bài 1: Phân tích các biẻu thức sau thành luỹ thừa bậc hai.
a) 
b) 
c) 

d) 
e) 
f) 

Bài 2: Phân tích ra thừa số :
a) 
b) 
c) 

d) .
e) 
f) 

g) 
h) 
i) 

k) 

Bài 3: Phân tích ra thừa số các biểu thức sau:
a) 
b) 
c) 
d) 

Bài 4: Thực hiện phép tính:
a) 
b) 
c) 

Bài 5: Giải các bất phương trình:
a) 5(x – 2) + 3 > 1 - 2(x – 1)
b) 5 + 3x(x + 3) < (3x – 1)(x + 2)
c) 2x + (x – 1) > x + 5

d) 
e) 
f) 

Bài 6: Với những giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức  bé hơn giá trị của biểu thức 
Bài 7: Tìm các giá trị của x để:
a) x2 – 2x + 5 có giá trị nhỏ nhất.x
b)  có giá trị nhỏ nhất.

c)  có giá trị lớn nhất.
d)  có giá trị lớn nhất.

Bài 8: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
a) 
b) 
c) 

Bài 9: Giải các phương trình tích:
a) (x – 7)(2x + 8) = 0
b) (x + 5)(x – 7)(x + 8) = 0
c) (x2 – 9)(x + 5)(x2 + 3) = 0
d) (x + 2)(x – 5)(x2 + 2x +2) = 0

Bài 10: Giải các phương trình chứ dấu giá trị tuyệt đối:
a) 
b) 
c) 
d) 

e) 
f) 
g*) 
h*) 

Bài 11: Giải các hệ phương trình:
a) 
b) 
c) 
d) 

e) 
f) 
h) 

Bài 12: Giải các phương trình bậc hai bằng cách hợp lí:
a) x2 – 11x + 30 = 0
b) 5x2 -17x +12 = 0
c) 3x2 -19x - 22 = 0

d) 3x2 -2x - 3 = 0
e) x2 – x(1 +) +  = 0
f) x2 – 2( - 1)x +  = 0

Bài 13: Giải các phương trình sau:
a) 2x4 – 7x2 – 4 = 0
b) x4 – 13x2 + 36 = 0
c) x - 3 + 2 = 0
d) x2 -  - 6 = 0

Bài 14: Giải các phương trình sau:
a) 2x3 – x2 + 3x + 6 = 0

b) (x2 + x)( x2 + x + 1) = 6

c) x(x + 1)(x + 4)(x + 5) = 12


 d) (x + 2)4 + (x + 4)4 = 16

e) 2x4 - 11x3 + 19x2 - 11x + 2 = 0

f) 2(x2 - 2x)2 = 3x2 – 6x + 9 = 0


 g) (x + 1)4 + (x + 3)4 = 2

h)2x4 - 13x3 + 24x2 - 13x + 2 = 0



Bài toán tổng hợp kiến thức và kĩ năng.

Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)  ; b) ;
c) ; d) 
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
a)  với a, b > 0; ab.
b) ; với a > 0, a1.
Bài 3: Xét biểu thức:
 
Gửi ý kiến

Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Đại Từ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.