tiết 3-h9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Mỹ Bình
Ngày gửi: 20h:32' 21-04-2014
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Đặng Mỹ Bình
Ngày gửi: 20h:32' 21-04-2014
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 10/08/2013
Ngày giảng: /08
CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết:3.Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Biết được:
Học sinh hiểu được những tính chất hoá học của oxit
+ Oxit bazơ tác dụng với nước, dung dịch axit,oxit axit.
+ Oxit axit tác dụng với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ.
Hiểu được sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ,oxit lưỡng tính,oxit trung tính.
2. Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO2.
- Viết được các phương trình minh hoạ tính chất hoá học của một số oxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể.
3. Thái độ:
- HS có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học, làm thí nghiệm nghiêm túc, dự đoán tính chất hoá học.
II. Chuẩn bị:
*Giáo viên: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh được làm thí nghiệm trong SGK.
*Học sinh Ôn lại các kiến thức đã học ở lớp 8.
III. Tiến trình dạy –học:
1.Ổn định tổ chức:
9A1: /8
9A2: /8
9A3 : /8
2. Kiểm tra:
-? Oxit là gì? Có mấy loại oxit? Là những loại nào?
3. Bài mới:
Hoạt động 1
Tính chất hóa học của oxit
Hoạt động của Thầy- Trò
Nội dung
+ Nhắc lại định nghĩa oxit, axit, bazơ, muối
+ Oxit được chia làm mấy loại?
Giáo viên: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm?
+B1: Cho bột CuO vào ống nghiệm 1.
+ B2: Cho CaO vào ống nghiệm 2.
+B3: Thêm vào mỗi ống 2ml nước, lắc nhẹ.
+B4 Cho quỳ tím vào mỡi ống nghiệm.
- HS quan sát, nhận xét, rút ra kết luận
- HS viết PTHH của Na2O, K2O, BaO với H2O.
- GV hướng dẫn HS làm TN
Cho CuO và CaO + d.d HCl
HS lmà TN, quan sát và so sánh
- GV: màu xanh là màu của d dịch CuCl2
- HS nhận xét hiện tượng, viết PTHH, rút ra kết luận.
- GV: Khi vôi sống (CaO) để trong không khí lâu ngày,hút hơi nước, bở ra, để một thời gian lâu có hiện tượng gì?
( vôi chết, cứng lại)
- GV giải thích, HS viết PTHH
- GV gợi lại phản ứng P2O5+ H2O. HS viết PTHH và rút ra kết luận.
- GV thông báo: một số oxit axit như SO2, SO3…tác dụng với nước tạo thành d dịch axit.
-? Khi thổi hơi vào cốc nước vôi trong sẽ có hiện tượng gì? Trong hơi thở của chúng ta có khí gì?
- Hãy rút ra kết luận và viết PTHH.
- GV: Nếu thay CO2 bằng SO2,SO3,P2O5 phản ứng cũng xảy ra tương tự.
? Em hãy so sánh tính chất hoá học của oxit bazơ và oxit axit?
I. Tính chất hóa học của oxit
1) Tính chất hoá học của oxit bazơ.
a) Tác dụng với nước:
CaOr + H2O Ca(OH)2
Na2O + H2O NaOH
*Kết luận: Oxit bazơ tác dụng với nước dd bazơ
b) Tác dụng với dung dịch axit.
CuO + HCl CuCl2 + H2O
BaO + H2SO4 BaSO4 + H2O
* Kết luận: Oxit bazơ tác dụng với dd axit Muối + nước.
c) Oxit bazơ tác dụng với oxit axit Muối.
CaO+ CO2 CaCO3
BaO + SO3 BaSO4
2) Tính chất hoá học của oxit axit.
a) Tác dụng với nước tạo thành dd axit.
ví dụ:
SO3 + H2O H2SO4
P2O5 + H2O H3PO4
b) T/d với dung dịch bazơMuối + Nước
CO2 + NaOH Na2CO3 + H2O.
SO3 + Ba(OH)2 BaSO4 + H2O
c) Oxit bazơ tác dụng với oxit axit Muối.
CaO + CO2 CaCO3
BaO + SO3 BaSO4
Hoạt động 2:
Khái quát
Ngày giảng: /08
CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết:3.Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Biết được:
Học sinh hiểu được những tính chất hoá học của oxit
+ Oxit bazơ tác dụng với nước, dung dịch axit,oxit axit.
+ Oxit axit tác dụng với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ.
Hiểu được sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ,oxit lưỡng tính,oxit trung tính.
2. Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO2.
- Viết được các phương trình minh hoạ tính chất hoá học của một số oxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể.
3. Thái độ:
- HS có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học, làm thí nghiệm nghiêm túc, dự đoán tính chất hoá học.
II. Chuẩn bị:
*Giáo viên: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh được làm thí nghiệm trong SGK.
*Học sinh Ôn lại các kiến thức đã học ở lớp 8.
III. Tiến trình dạy –học:
1.Ổn định tổ chức:
9A1: /8
9A2: /8
9A3 : /8
2. Kiểm tra:
-? Oxit là gì? Có mấy loại oxit? Là những loại nào?
3. Bài mới:
Hoạt động 1
Tính chất hóa học của oxit
Hoạt động của Thầy- Trò
Nội dung
+ Nhắc lại định nghĩa oxit, axit, bazơ, muối
+ Oxit được chia làm mấy loại?
Giáo viên: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm?
+B1: Cho bột CuO vào ống nghiệm 1.
+ B2: Cho CaO vào ống nghiệm 2.
+B3: Thêm vào mỗi ống 2ml nước, lắc nhẹ.
+B4 Cho quỳ tím vào mỡi ống nghiệm.
- HS quan sát, nhận xét, rút ra kết luận
- HS viết PTHH của Na2O, K2O, BaO với H2O.
- GV hướng dẫn HS làm TN
Cho CuO và CaO + d.d HCl
HS lmà TN, quan sát và so sánh
- GV: màu xanh là màu của d dịch CuCl2
- HS nhận xét hiện tượng, viết PTHH, rút ra kết luận.
- GV: Khi vôi sống (CaO) để trong không khí lâu ngày,hút hơi nước, bở ra, để một thời gian lâu có hiện tượng gì?
( vôi chết, cứng lại)
- GV giải thích, HS viết PTHH
- GV gợi lại phản ứng P2O5+ H2O. HS viết PTHH và rút ra kết luận.
- GV thông báo: một số oxit axit như SO2, SO3…tác dụng với nước tạo thành d dịch axit.
-? Khi thổi hơi vào cốc nước vôi trong sẽ có hiện tượng gì? Trong hơi thở của chúng ta có khí gì?
- Hãy rút ra kết luận và viết PTHH.
- GV: Nếu thay CO2 bằng SO2,SO3,P2O5 phản ứng cũng xảy ra tương tự.
? Em hãy so sánh tính chất hoá học của oxit bazơ và oxit axit?
I. Tính chất hóa học của oxit
1) Tính chất hoá học của oxit bazơ.
a) Tác dụng với nước:
CaOr + H2O Ca(OH)2
Na2O + H2O NaOH
*Kết luận: Oxit bazơ tác dụng với nước dd bazơ
b) Tác dụng với dung dịch axit.
CuO + HCl CuCl2 + H2O
BaO + H2SO4 BaSO4 + H2O
* Kết luận: Oxit bazơ tác dụng với dd axit Muối + nước.
c) Oxit bazơ tác dụng với oxit axit Muối.
CaO+ CO2 CaCO3
BaO + SO3 BaSO4
2) Tính chất hoá học của oxit axit.
a) Tác dụng với nước tạo thành dd axit.
ví dụ:
SO3 + H2O H2SO4
P2O5 + H2O H3PO4
b) T/d với dung dịch bazơMuối + Nước
CO2 + NaOH Na2CO3 + H2O.
SO3 + Ba(OH)2 BaSO4 + H2O
c) Oxit bazơ tác dụng với oxit axit Muối.
CaO + CO2 CaCO3
BaO + SO3 BaSO4
Hoạt động 2:
Khái quát
 
Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Đại Từ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất