Bài 13. Tôn trọng luật giao thông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 16h:25' 10-10-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 28

Thứ hai 23 tháng 3 năm 2015
Tiết 1: Chào cờ
(GV cùng học sinh toàn trường)

*************************************************
Tiết 2: Toán
Tiết 136: LUYỆN TẬP CHUNG

Những kiến thức HS đã biết liên quan đến bài học.
Những kiến thức mới trong bài cần được hình thành.

Nhận biết được hình thoi và một số đặc điểm của nó.Tính được diện tích hình thoi.
- Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.
2.Kĩ năng: Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi. BTCL: BT1, 2, 3. HSKG: BT4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học, tích lũy thêm kiến thức.
II. Đồ dùng:
1. GV: Thước mét, bảng phụ vẽ sẵn các hình ở bài tập 1,2,3. Phiếu bài tập 1, 2, 3
2. HS: Bảng con
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV


- Lớp hát, KT sĩ số.




- HS đọc y/c.
- Cả lớp làm bài vào phiếu bài tập
-1em lên bảng chữa bài-cả lớp đổi phiếu kiểm tra và nhận xét:
Lời giải:
- AB và DC là hai cạnh đối diện song song và bằng nhau ( Đ).
- AB vuông góc với AD (Đ).
- Hình tứ giác ABCD có 4 góc vuông (Đ)
- Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau (S)

- HS đọc y/c
- Lớp làm bảng phụ.
Lời giải:
- Trong hình thoi PQRS có:
- PQ và RS không bằng nhau (S)
- PQ không song song với PS (Đ).
- Các cặp cạnh đối diện song song (Đ).
- Bốn cạnh đều bằng nhau (Đ)

- HS đọc y/c.
- HS thực hành tính DT của mỗi hình.
Lời giải:
- Hình có diện tích lớn nhất là hình vuông (25 cm2). (Khoanh vào ý A)
- HS nêu.
- 2 HS đọc.
- 1 HS lên bảng làm.
Bài giải:
Nửa chu vi HCN là:
56 : 2 = 28(m)
Chiều rồng HCN là:
28 – 18 = 10 (m)
Diện tích HCN là:
18 x 10 = 180 (cm2)
Đáp số: 180 cm2

- 1 HS nêu.
1. Giới thiệu bài:
- Ổn định tổ chức:
- Kiểm ta bài cũ:
- GTB:
2. Phát triển bài:
Bài 1(144) :
- HS đọc y/c.
- GV treo bảng phụ ghi bài 1:
- Đúng ghi Đ sai ghi S ?
- GV gọi HS đọc kết quả trong phiếu bài tập.







Bài 2(144):
- HS đọc y/c
- Cả lớp làm phiếu 1 em chữa bài.
- GV treo bảng tiếp bài 2
- Đúng ghi Đ sai ghi S?




Bài 3(144):
HS đọc y/c.
- Cả lớp làm nháp.
- Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng?


Bài 4(144): HS đọc +Tóm tắt.
- Lớp làm nháp.
- HS lên bảng làm,
- N/X chốt lời giải đúng.
*Phương án dự phòng: Có thể cho học sinh làm nhóm 4.





3. Kết luận:
- Nêu cách tính diện tích hình thoi? Hình chữ nhật hình vuông?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

**********************************************
Tiết 3: Tập đọc
Tiết 55: ÔN TẬP VÀ KIÊM TRA GIỮA HỌC KÌ II (tiết 1)

Những kiến thức HS đã biết liên quan đến bài học.
Những kiến thức mới trong bài cần được hình thành.

- Đọc lưu loát đoạn văn, văn bản.
- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 85 chữ/15 phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung bài đọc.

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 85 chữ/15 phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung bài đọc.
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được
 
Gửi ý kiến

Chào mừng quý vị đến với Phòng GD&ĐT Đại Từ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.